TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Student

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃtuˈdɛnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Studenten · sinh cách: des Studenten

der Student nghĩa là sinh viên, học sinh.

Nghĩa của Student

Danh từ · giống đực

  1. Sinh viên.
  2. Học sinh.

Biến cách của Student (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Studentdie Studenten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Studentender Studenten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Studentenden Studenten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Studentendie Studenten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Student

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Student

  • Jeder Student hat ein anderes Buch gelesen. Mỗi học sinh đọc một cuốn sách khác nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972322
  • Zu dieser Zeit war ich Student. Lúc đó tôi còn là học sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #424738
  • Ich traf ihn, als ich ein Student war. Tôi từng quen anh ta khi còn đi học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #753605
  • Ich war zu der Zeit Student. Lúc đó tôi còn là học sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #901323
  • Ich war zu jener Zeit Student. Lúc đó tôi còn là học sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #901325
  • Ich bin Student, aber er nicht. Tôi là học sinh, nhưng anh ấy thì không phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1407039
  • Er ist nur ein gewöhnlicher Student. Cậu ta chỉ là một học sinh bình thường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7448166
  • Ich bin Student und studiere gerne. Tôi là một học sinh và tôi thích học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953981

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ student (person attending lectures at a university; male or of unspecified sex)

Câu hỏi thường gặp

Student nghĩa là gì?

Student (danh từ) nghĩa là sinh viên, học sinh.

Student là der, die hay das?

Student là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Student); số nhiều: die Studenten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.