TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thân cây tiếng Đức là gì?

"thân cây" trong tiếng Đức là der Stamm (danh từ), der Baumstamm (danh từ).

der Stamm Danh từ · giống đực

/ʃtam/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân cây.

Xem đầy đủ từ "Stamm": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Baumstamm Danh từ · giống đực

/ˈbaʊ̯mˌʃtam/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân cây.

Xem đầy đủ từ "Baumstamm": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thân cây tiếng Đức là gì?

"thân cây" trong tiếng Đức là der Stamm (danh từ), der Baumstamm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.