TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thước đo góc tiếng Đức là gì?

"thước đo góc" trong tiếng Đức là der Winkelmesser (danh từ).

der Winkelmesser Danh từ · giống đực

/ˈvɪŋkəlˌmɛsɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thước đo góc.

Xem đầy đủ từ "Winkelmesser": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thước đo góc tiếng Đức là gì?

"thước đo góc" trong tiếng Đức là der Winkelmesser (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.