TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Winkelmesser

danh từ giống đực
/ˈvɪŋkəlˌmɛsɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Winkelmessers

der Winkelmesser nghĩa là thước đo góc.

Nghĩa của Winkelmesser

Danh từ · giống đực

  1. Thước đo góc.

Biến cách của Winkelmesser (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Winkelmesserdie Winkelmesser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Winkelmessersder Winkelmesser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Winkelmesserden Winkelmessern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Winkelmesserdie Winkelmesser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Winkelmesser

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ protractor; goniometer

Câu hỏi thường gặp

Winkelmesser nghĩa là gì?

Winkelmesser (danh từ) nghĩa là thước đo góc.

Winkelmesser là der, die hay das?

Winkelmesser là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Winkelmesser).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.