TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

winken

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɪŋkn̩/ giọng máy của trình duyệt

winken nghĩa là vẫy tay, vẫy.

Nghĩa của winken

Động từ

  1. Vẫy tay, vẫy.

Chia động từ winken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewunkenPhân từ I: winkend

Hiện tại Präsens

  • ich winke
  • du winkst
  • er/sie/es winkt
  • wir winken
  • ihr winkt
  • sie/Sie winken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich winkte
  • du winktest
  • er/sie/es winkte
  • wir winkten
  • ihr winktet
  • sie/Sie winkten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewunken
  • du hast gewunken
  • er/sie/es hat gewunken
  • wir haben gewunken
  • ihr habt gewunken
  • sie/Sie haben gewunken

Tương lai Futur I

  • ich werde winken
  • du wirst winken
  • er/sie/es wird winken
  • wir werden winken
  • ihr werdet winken
  • sie/Sie werden winken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich winke
  • du winkest
  • er/sie/es winke
  • wir winken
  • ihr winket
  • sie/Sie winken

Mệnh lệnh Imperativ

  • wink! (du)
  • winkt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của winken

Câu ví dụ với winken

  • Ich habe gewunken. Tôi đã vẫy tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861427
  • Ich winkte. Tôi đã vẫy tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861425

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wave one's hand; to beckon

Câu hỏi thường gặp

winken nghĩa là gì?

winken (động từ) nghĩa là vẫy tay, vẫy.

Chia động từ winken ở thì hiện tại thế nào?

ich winke, du winkst, er/sie/es winkt, wir winken, ihr winkt, sie/Sie winken. Phân từ II: gewunken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.