winken
winken nghĩa là vẫy tay, vẫy.
Nghĩa của winken
Động từ
- Vẫy tay, vẫy.
Chia động từ winken
Hiện tại Präsens
- ich winke
- du winkst
- er/sie/es winkt
- wir winken
- ihr winkt
- sie/Sie winken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich winkte
- du winktest
- er/sie/es winkte
- wir winkten
- ihr winktet
- sie/Sie winkten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gewunken
- du hast gewunken
- er/sie/es hat gewunken
- wir haben gewunken
- ihr habt gewunken
- sie/Sie haben gewunken
Tương lai Futur I
- ich werde winken
- du wirst winken
- er/sie/es wird winken
- wir werden winken
- ihr werdet winken
- sie/Sie werden winken
Giả định I Konjunktiv I
- ich winke
- du winkest
- er/sie/es winke
- wir winken
- ihr winket
- sie/Sie winken
Mệnh lệnh Imperativ
- wink! (du)
- winkt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của winken
Câu ví dụ với winken
- Ich habe gewunken. Tôi đã vẫy tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861427
- Ich winkte. Tôi đã vẫy tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861425
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to wave one's hand; to beckon
Câu hỏi thường gặp
winken nghĩa là gì?
winken (động từ) nghĩa là vẫy tay, vẫy.
Chia động từ winken ở thì hiện tại thế nào?
ich winke, du winkst, er/sie/es winkt, wir winken, ihr winkt, sie/Sie winken. Phân từ II: gewunken.