TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Winter

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɪntɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Winters

der Winter nghĩa là mùa đông.

Nghĩa của Winter

Danh từ · giống đực

  1. Mùa đông.

Biến cách của Winter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Winterdie Winter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wintersder Winter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Winterden Wintern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Winterdie Winter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Winter

Câu ví dụ với Winter

  • Der Winter ist meine Lieblingsjahreszeit. Mùa đông là mùa tôi thích nhất.Tatoeba #869
  • Im Winter schlafe ich mit zwei Decken. Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chăn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6154
  • In diesem Winter gab es viele Stürme. Chúng tôi đã có rất nhiều cơn bão trong mùa đông này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404203
  • Wir haben hier im Winter viel Schnee. Chúng tôi nhận được rất nhiều tuyết ở đây vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2752088
  • Es war ein sehr kalter Winter. Đó là một mùa đông rất lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #873389
  • Der Winter steht vor der Tür. Mùa đông đang đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4002466
  • Meine Familie fährt jeden Winter Ski. Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7309988
  • Tom wurde im Winter geboren. Tom được sinh ra vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8120775

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ winter

Câu hỏi thường gặp

Winter nghĩa là gì?

Winter (danh từ) nghĩa là mùa đông.

Winter là der, die hay das?

Winter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Winter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.