TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wintersonnenwende

danh từ giống cái
/ˈvɪntɐˌzɔnənvɛndə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wintersonnenwenden · sinh cách: der Wintersonnenwende

die Wintersonnenwende nghĩa là đông chí.

Nghĩa của Wintersonnenwende

Danh từ · giống cái

  1. Đông chí.

Biến cách của Wintersonnenwende (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wintersonnenwendedie Wintersonnenwenden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wintersonnenwendeder Wintersonnenwenden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wintersonnenwendeden Wintersonnenwenden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wintersonnenwendedie Wintersonnenwenden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wintersonnenwende

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Wintersonnenwende

  • Die Wintersonnenwende ist am 21. Dezember. Đông chí là ngày 21 tháng 9. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9942667

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ winter solstice

Câu hỏi thường gặp

Wintersonnenwende nghĩa là gì?

Wintersonnenwende (danh từ) nghĩa là đông chí.

Wintersonnenwende là der, die hay das?

Wintersonnenwende là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wintersonnenwende); số nhiều: die Wintersonnenwenden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.