TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Sommersonnenwende

danh từ giống cái
/ˈzɔmɐˌzɔnənvɛndə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sommersonnenwenden · sinh cách: der Sommersonnenwende

die Sommersonnenwende nghĩa là hạ chí.

Nghĩa của Sommersonnenwende

Danh từ · giống cái

  1. Hạ chí.

Biến cách của Sommersonnenwende (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Sommersonnenwendedie Sommersonnenwenden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Sommersonnenwendeder Sommersonnenwenden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Sommersonnenwendeden Sommersonnenwenden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Sommersonnenwendedie Sommersonnenwenden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sommersonnenwende

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ summer solstice

Câu hỏi thường gặp

Sommersonnenwende nghĩa là gì?

Sommersonnenwende (danh từ) nghĩa là hạ chí.

Sommersonnenwende là der, die hay das?

Sommersonnenwende là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sommersonnenwende); số nhiều: die Sommersonnenwenden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.