die Sommersprosse
số nhiều: die Sommersprossen · sinh cách: der Sommersprosse
die Sommersprosse nghĩa là tàn nhang.
Nghĩa của Sommersprosse
Danh từ · giống cái
- Tàn nhang.
Biến cách của Sommersprosse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sommersprosse | die Sommersprossen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sommersprosse | der Sommersprossen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sommersprosse | den Sommersprossen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sommersprosse | die Sommersprossen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Sommersprosse
- Tom hat Sommersprossen. Tom có tàn nhang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5972075
- Ich habe Sommersprossen. Tôi có tàn nhang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8323242
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ freckle
Câu hỏi thường gặp
Sommersprosse nghĩa là gì?
Sommersprosse (danh từ) nghĩa là tàn nhang.
Sommersprosse là der, die hay das?
Sommersprosse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sommersprosse); số nhiều: die Sommersprossen.