TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Sommersprosse

danh từ giống cái
[ˈzɔmɐˌʃpʁɔsə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sommersprossen · sinh cách: der Sommersprosse

die Sommersprosse nghĩa là tàn nhang.

Nghĩa của Sommersprosse

Danh từ · giống cái

  1. Tàn nhang.

Biến cách của Sommersprosse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Sommersprossedie Sommersprossen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Sommersprosseder Sommersprossen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Sommersprosseden Sommersprossen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Sommersprossedie Sommersprossen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Sommersprosse

  • Tom hat Sommersprossen. Tom có tàn nhang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5972075
  • Ich habe Sommersprossen. Tôi có tàn nhang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8323242

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ freckle

Câu hỏi thường gặp

Sommersprosse nghĩa là gì?

Sommersprosse (danh từ) nghĩa là tàn nhang.

Sommersprosse là der, die hay das?

Sommersprosse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sommersprosse); số nhiều: die Sommersprossen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.