die Sommerzeit
số nhiều: die Sommerzeiten · sinh cách: der Sommerzeit
die Sommerzeit nghĩa là mùa hè, mùa hạ, hạ.
Nghĩa của Sommerzeit
Danh từ · giống cái
- Mùa hè, mùa hạ, hạ, hè.
Biến cách của Sommerzeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sommerzeit | die Sommerzeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sommerzeit | der Sommerzeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sommerzeit | den Sommerzeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sommerzeit | die Sommerzeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sommerzeit
Trái nghĩa
Họ từ của Sommerzeit
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ summertime (the season of summer); summer time; daylight saving time
Câu hỏi thường gặp
Sommerzeit nghĩa là gì?
Sommerzeit (danh từ) nghĩa là mùa hè, mùa hạ, hạ.
Sommerzeit là der, die hay das?
Sommerzeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sommerzeit); số nhiều: die Sommerzeiten.