TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Tageszeit

danh từ giống cái
/ˈtaːɡəsˌt͡saɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tageszeiten · sinh cách: der Tageszeit

die Tageszeit nghĩa là ban ngày.

Nghĩa của Tageszeit

Danh từ · giống cái

  1. Ban ngày.

Biến cách của Tageszeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tageszeitdie Tageszeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Tageszeitder Tageszeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Tageszeitden Tageszeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tageszeitdie Tageszeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ time of day; daytime

Câu hỏi thường gặp

Tageszeit nghĩa là gì?

Tageszeit (danh từ) nghĩa là ban ngày.

Tageszeit là der, die hay das?

Tageszeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tageszeit); số nhiều: die Tageszeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.