TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Winterzeit

danh từ giống cái
/ˈvɪntɐˌt͡saɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Winterzeiten · sinh cách: der Winterzeit

die Winterzeit nghĩa là mùa đông, đông.

Nghĩa của Winterzeit

Danh từ · giống cái

  1. Mùa đông, đông.

Biến cách của Winterzeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Winterzeitdie Winterzeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Winterzeitder Winterzeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Winterzeitden Winterzeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Winterzeitdie Winterzeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Winterzeit

Trái nghĩa

Họ từ của Winterzeit

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wintertime (the season of winter); winter time (time of year when summer time, i.e. daylight saving time, is not in effect)

Câu hỏi thường gặp

Winterzeit nghĩa là gì?

Winterzeit (danh từ) nghĩa là mùa đông, đông.

Winterzeit là der, die hay das?

Winterzeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Winterzeit); số nhiều: die Winterzeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.