die Winterzeit
số nhiều: die Winterzeiten · sinh cách: der Winterzeit
die Winterzeit nghĩa là mùa đông, đông.
Nghĩa của Winterzeit
Danh từ · giống cái
- Mùa đông, đông.
Biến cách của Winterzeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Winterzeit | die Winterzeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Winterzeit | der Winterzeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Winterzeit | den Winterzeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Winterzeit | die Winterzeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Winterzeit
Trái nghĩa
Họ từ của Winterzeit
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wintertime (the season of winter); winter time (time of year when summer time, i.e. daylight saving time, is not in effect)
Câu hỏi thường gặp
Winterzeit nghĩa là gì?
Winterzeit (danh từ) nghĩa là mùa đông, đông.
Winterzeit là der, die hay das?
Winterzeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Winterzeit); số nhiều: die Winterzeiten.