TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Frühlingszeit

danh từ giống cái
/ˈfʁyːlɪŋsˌt͡saɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Frühlingszeiten · sinh cách: der Frühlingszeit

die Frühlingszeit nghĩa là mùa xuân, xuân.

Nghĩa của Frühlingszeit

Danh từ · giống cái

  1. Mùa xuân, xuân.

Biến cách của Frühlingszeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Frühlingszeitdie Frühlingszeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Frühlingszeitder Frühlingszeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Frühlingszeitden Frühlingszeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Frühlingszeitdie Frühlingszeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spring time

Câu hỏi thường gặp

Frühlingszeit nghĩa là gì?

Frühlingszeit (danh từ) nghĩa là mùa xuân, xuân.

Frühlingszeit là der, die hay das?

Frühlingszeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Frühlingszeit); số nhiều: die Frühlingszeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.