die Weihnachtszeit
số nhiều: die Weihnachtszeiten · sinh cách: der Weihnachtszeit
die Weihnachtszeit nghĩa là tuần nô-el, tuần nô-en.
Nghĩa của Weihnachtszeit
Danh từ · giống cái
- Tuần nô-el, tuần nô-en.
Biến cách của Weihnachtszeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Weihnachtszeit | die Weihnachtszeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Weihnachtszeit | der Weihnachtszeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Weihnachtszeit | den Weihnachtszeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Weihnachtszeit | die Weihnachtszeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Christmas season, Christmastime, Yuletide (The period from Advent Sunday through the end of the year; specifically the days before and after Christmas. In some regions, this period is extended through Epiphany.)
Câu hỏi thường gặp
Weihnachtszeit nghĩa là gì?
Weihnachtszeit (danh từ) nghĩa là tuần nô-el, tuần nô-en.
Weihnachtszeit là der, die hay das?
Weihnachtszeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Weihnachtszeit); số nhiều: die Weihnachtszeiten.