TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Weihnachtsmann

danh từ giống đực
/ˈvaɪ̯.naxtsˌman/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Weihnachtsmänner · sinh cách: des Weihnachtsmannes

der Weihnachtsmann nghĩa là ông già nô en, ông già santa, ông già noel.

Nghĩa của Weihnachtsmann

Danh từ · giống đực

  1. Ông già nô en, ông già santa, ông già noel.

Biến cách của Weihnachtsmann (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Weihnachtsmanndie Weihnachtsmänner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Weihnachtsmannesder Weihnachtsmänner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Weihnachtsmannden Weihnachtsmännern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Weihnachtsmanndie Weihnachtsmänner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Weihnachtsmann

  • Der Weihnachtsmann ist eine Phantasiefigur. Ông già Noel là nhân vật hư cấu.Tatoeba #13817861
  • Ich habe den Weihnachtsmann gesehen. Tôi đã thấy ông già Noel. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10566304

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Santa Claus, Father Christmas; a fool, a stupid, naive and/or ridiculous person

Câu hỏi thường gặp

Weihnachtsmann nghĩa là gì?

Weihnachtsmann (danh từ) nghĩa là ông già nô en, ông già santa, ông già noel.

Weihnachtsmann là der, die hay das?

Weihnachtsmann là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Weihnachtsmann); số nhiều: die Weihnachtsmänner.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.