der Weihnachtsmann
số nhiều: die Weihnachtsmänner · sinh cách: des Weihnachtsmannes
der Weihnachtsmann nghĩa là ông già nô en, ông già santa, ông già noel.
Nghĩa của Weihnachtsmann
Danh từ · giống đực
- Ông già nô en, ông già santa, ông già noel.
Biến cách của Weihnachtsmann (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Weihnachtsmann | die Weihnachtsmänner |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Weihnachtsmannes | der Weihnachtsmänner |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Weihnachtsmann | den Weihnachtsmännern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Weihnachtsmann | die Weihnachtsmänner |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Weihnachtsmann
- Der Weihnachtsmann ist eine Phantasiefigur. Ông già Noel là nhân vật hư cấu.Tatoeba #13817861
- Ich habe den Weihnachtsmann gesehen. Tôi đã thấy ông già Noel. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10566304
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Santa Claus, Father Christmas; a fool, a stupid, naive and/or ridiculous person
Câu hỏi thường gặp
Weihnachtsmann nghĩa là gì?
Weihnachtsmann (danh từ) nghĩa là ông già nô en, ông già santa, ông già noel.
Weihnachtsmann là der, die hay das?
Weihnachtsmann là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Weihnachtsmann); số nhiều: die Weihnachtsmänner.