das Weihnachtsgeschenk
số nhiều: die Weihnachtsgeschenke · sinh cách: des Weihnachtsgeschenkes
das Weihnachtsgeschenk nghĩa là quà nô-en.
Nghĩa của Weihnachtsgeschenk
Danh từ · giống trung
- Quà nô-en.
Biến cách của Weihnachtsgeschenk (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Weihnachtsgeschenk | die Weihnachtsgeschenke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Weihnachtsgeschenkes | der Weihnachtsgeschenke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Weihnachtsgeschenk | den Weihnachtsgeschenken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Weihnachtsgeschenk | die Weihnachtsgeschenke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Weihnachtsgeschenk
- Ich habe mir diese superschnelle Popcornmaschine als Weihnachtsgeschenk gekauft. Tôi tự mua cho mình một chiếc máy làm bỏng ngô siêu tốc coi như quà Giáng sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #454820
- Tom gab Maria ein Weihnachtsgeschenk. Tom tặng Mary một món quà Giáng Sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3978928
- Hast du schon Weihnachtsgeschenke besorgt? Bạn đã mua quà Giáng sinh chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2179473
- Hast du schon Weihnachtsgeschenke gekauft? Bạn đã mua quà Giáng sinh chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12441420
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Christmas present
Câu hỏi thường gặp
Weihnachtsgeschenk nghĩa là gì?
Weihnachtsgeschenk (danh từ) nghĩa là quà nô-en.
Weihnachtsgeschenk là der, die hay das?
Weihnachtsgeschenk là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Weihnachtsgeschenk); số nhiều: die Weihnachtsgeschenke.