TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Weihnachtsgeschenk

danh từ giống trung
/ˈvaɪ̯naxt͡sɡəˌʃɛŋk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Weihnachtsgeschenke · sinh cách: des Weihnachtsgeschenkes

das Weihnachtsgeschenk nghĩa là quà nô-en.

Nghĩa của Weihnachtsgeschenk

Danh từ · giống trung

  1. Quà nô-en.

Biến cách của Weihnachtsgeschenk (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Weihnachtsgeschenkdie Weihnachtsgeschenke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Weihnachtsgeschenkesder Weihnachtsgeschenke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Weihnachtsgeschenkden Weihnachtsgeschenken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Weihnachtsgeschenkdie Weihnachtsgeschenke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Weihnachtsgeschenk

  • Ich habe mir diese superschnelle Popcornmaschine als Weihnachtsgeschenk gekauft. Tôi tự mua cho mình một chiếc máy làm bỏng ngô siêu tốc coi như quà Giáng sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #454820
  • Tom gab Maria ein Weihnachtsgeschenk. Tom tặng Mary một món quà Giáng Sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3978928
  • Hast du schon Weihnachtsgeschenke besorgt? Bạn đã mua quà Giáng sinh chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2179473
  • Hast du schon Weihnachtsgeschenke gekauft? Bạn đã mua quà Giáng sinh chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12441420

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Christmas present

Câu hỏi thường gặp

Weihnachtsgeschenk nghĩa là gì?

Weihnachtsgeschenk (danh từ) nghĩa là quà nô-en.

Weihnachtsgeschenk là der, die hay das?

Weihnachtsgeschenk là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Weihnachtsgeschenk); số nhiều: die Weihnachtsgeschenke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.