TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Weihnachtsbaum

danh từ giống đực
/ˈvaɪ̯naxt͡sˌbaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Weihnachtsbäume · sinh cách: des Weihnachtsbaumes

der Weihnachtsbaum nghĩa là cây nô-en.

Nghĩa của Weihnachtsbaum

Danh từ · giống đực

  1. Cây nô-en.

Biến cách của Weihnachtsbaum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Weihnachtsbaumdie Weihnachtsbäume
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Weihnachtsbaumesder Weihnachtsbäume
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Weihnachtsbaumden Weihnachtsbäumen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Weihnachtsbaumdie Weihnachtsbäume

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Weihnachtsbaum

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Christmas tree

Câu hỏi thường gặp

Weihnachtsbaum nghĩa là gì?

Weihnachtsbaum (danh từ) nghĩa là cây nô-en.

Weihnachtsbaum là der, die hay das?

Weihnachtsbaum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Weihnachtsbaum); số nhiều: die Weihnachtsbäume.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.