das Weihnachten
sinh cách: des Weihnachten
das Weihnachten nghĩa là nô-en, giáng sinh.
Nghĩa của Weihnachten
Danh từ · giống trung
- Nô-en, giáng sinh.
Biến cách của Weihnachten (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Weihnachten | die Weihnachten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Weihnachten | der Weihnachten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Weihnachten | den Weihnachten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Weihnachten | die Weihnachten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Cụm từ, thành ngữ với Weihnachten
- frohe Weihnachten — Chúc mừng giáng sinh, chúc mừng nô-en, mừng chúa giáng sinh.
- fröhliche Weihnachten — Chúc mừng giáng sinh, chúc mừng nô-en, mừng chúa giáng sinh.
Câu ví dụ với Weihnachten
- Fröhliche Weihnachten! Chúc mừng giáng sinh!Tatoeba #528
- In Europa ist es schon Weihnachten. Bên châu Âu đã là Giáng Sinh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1358583
- Ich wünsche euch zu Weihnachten Glück und Frieden! Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12405429
- Ich wünsche dir zu Weihnachten Glück und Frieden! Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12405430
- Ich wünsche Ihnen zu Weihnachten Glück und Frieden! Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12405431
- Er hatte Angst, Weihnachten im Krankenhaus verbringen zu müssen. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #370026
- Ich kann Weihnachten nicht leiden. Tôi ghét Giáng Sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4862472
- Er hatte einen Horror davor, Weihnachten im Krankenhaus zuzubringen. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8126143
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Christmas
- Động từ to be nearly Christmas; to have a Christmassy atmosphere
Câu hỏi thường gặp
Weihnachten nghĩa là gì?
Weihnachten (danh từ) nghĩa là nô-en, giáng sinh.
Weihnachten là der, die hay das?
Weihnachten là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Weihnachten).