TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Weihnachten

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvaɪ̯ˌnaxtən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Weihnachten

das Weihnachten nghĩa là nô-en, giáng sinh.

Nghĩa của Weihnachten

Danh từ · giống trung

  1. Nô-en, giáng sinh.

Biến cách của Weihnachten (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Weihnachtendie Weihnachten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Weihnachtender Weihnachten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Weihnachtenden Weihnachten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Weihnachtendie Weihnachten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Weihnachten

  • frohe Weihnachten — Chúc mừng giáng sinh, chúc mừng nô-en, mừng chúa giáng sinh.
  • fröhliche Weihnachten — Chúc mừng giáng sinh, chúc mừng nô-en, mừng chúa giáng sinh.

Câu ví dụ với Weihnachten

  • Fröhliche Weihnachten! Chúc mừng giáng sinh!Tatoeba #528
  • In Europa ist es schon Weihnachten. Bên châu Âu đã là Giáng Sinh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1358583
  • Ich wünsche euch zu Weihnachten Glück und Frieden! Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12405429
  • Ich wünsche dir zu Weihnachten Glück und Frieden! Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12405430
  • Ich wünsche Ihnen zu Weihnachten Glück und Frieden! Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12405431
  • Er hatte Angst, Weihnachten im Krankenhaus verbringen zu müssen. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #370026
  • Ich kann Weihnachten nicht leiden. Tôi ghét Giáng Sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4862472
  • Er hatte einen Horror davor, Weihnachten im Krankenhaus zuzubringen. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8126143

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Christmas
  • Động từ to be nearly Christmas; to have a Christmassy atmosphere

Câu hỏi thường gặp

Weihnachten nghĩa là gì?

Weihnachten (danh từ) nghĩa là nô-en, giáng sinh.

Weihnachten là der, die hay das?

Weihnachten là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Weihnachten).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.