fröhliche Weihnachten
/ˈfʁøːlɪçə ˈvaɪ̯naxtn̩/ giọng máy của trình duyệt
fröhliche Weihnachten nghĩa là chúc mừng giáng sinh, chúc mừng nô-en, mừng chúa giáng sinh.
Nghĩa của fröhliche Weihnachten
Cụm từ
- Chúc mừng giáng sinh, chúc mừng nô-en, mừng chúa giáng sinh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fröhliche Weihnachten
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ merry Christmas
Câu hỏi thường gặp
fröhliche Weihnachten nghĩa là gì?
fröhliche Weihnachten (cụm từ) nghĩa là chúc mừng giáng sinh, chúc mừng nô-en, mừng chúa giáng sinh.