TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fröhliche Weihnachten

/ˈfʁøːlɪçə ˈvaɪ̯naxtn̩/ giọng máy của trình duyệt

fröhliche Weihnachten nghĩa là chúc mừng giáng sinh, chúc mừng nô-en, mừng chúa giáng sinh.

Nghĩa của fröhliche Weihnachten

Cụm từ

  1. Chúc mừng giáng sinh, chúc mừng nô-en, mừng chúa giáng sinh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fröhliche Weihnachten

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ merry Christmas

Câu hỏi thường gặp

fröhliche Weihnachten nghĩa là gì?

fröhliche Weihnachten (cụm từ) nghĩa là chúc mừng giáng sinh, chúc mừng nô-en, mừng chúa giáng sinh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.