TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

weigern

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈvaiɡɐn] giọng máy của trình duyệt

weigern nghĩa là từ chối, không chịu.

Nghĩa của weigern

Động từ

  1. (sich weigern) từ chối, không chịu (làm gì) (biên soạn)

Chia động từ weigern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geweigertPhân từ I: weigernd

Hiện tại Präsens

  • ich weigre
  • du weigerst
  • er/sie/es weigert
  • wir weigern
  • ihr weigert
  • sie/Sie weigern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich weigerte
  • du weigertest
  • er/sie/es weigerte
  • wir weigerten
  • ihr weigertet
  • sie/Sie weigerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geweigert
  • du hast geweigert
  • er/sie/es hat geweigert
  • wir haben geweigert
  • ihr habt geweigert
  • sie/Sie haben geweigert

Tương lai Futur I

  • ich werde weigern
  • du wirst weigern
  • er/sie/es wird weigern
  • wir werden weigern
  • ihr werdet weigern
  • sie/Sie werden weigern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich weigere
  • du weigerest
  • er/sie/es weigere
  • wir weigern
  • ihr weigeret
  • sie/Sie weigern

Mệnh lệnh Imperativ

  • weigre! (du)
  • weigert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weigern

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với weigern

  • Ich weigere mich, die Frage zu beantworten. Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365591
  • Er weigerte sich, mehr darüber zu sagen. Anh ấy đã từ chối nói thêm về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8860641
  • Sie weigerten sich. Họ đã từ chối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3011349
  • Ich weigere mich. Tôi từ chối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942976
  • Wir baten ihn, sich der Presse zu stellen, aber er weigerte sich. Tôi đã nói nó đối mặt với báo chí nhưng nó từ chối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1852617

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to refuse

Câu hỏi thường gặp

weigern nghĩa là gì?

weigern (động từ) nghĩa là từ chối, không chịu.

Chia động từ weigern ở thì hiện tại thế nào?

ich weigre, du weigerst, er/sie/es weigert, wir weigern, ihr weigert, sie/Sie weigern. Phân từ II: geweigert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.