weigern
weigern nghĩa là từ chối, không chịu.
Nghĩa của weigern
Động từ
- (sich weigern) từ chối, không chịu (làm gì) (biên soạn)
Chia động từ weigern
Hiện tại Präsens
- ich weigre
- du weigerst
- er/sie/es weigert
- wir weigern
- ihr weigert
- sie/Sie weigern
Quá khứ đơn Präteritum
- ich weigerte
- du weigertest
- er/sie/es weigerte
- wir weigerten
- ihr weigertet
- sie/Sie weigerten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geweigert
- du hast geweigert
- er/sie/es hat geweigert
- wir haben geweigert
- ihr habt geweigert
- sie/Sie haben geweigert
Tương lai Futur I
- ich werde weigern
- du wirst weigern
- er/sie/es wird weigern
- wir werden weigern
- ihr werdet weigern
- sie/Sie werden weigern
Giả định I Konjunktiv I
- ich weigere
- du weigerest
- er/sie/es weigere
- wir weigern
- ihr weigeret
- sie/Sie weigern
Mệnh lệnh Imperativ
- weigre! (du)
- weigert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weigern
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với weigern
- Ich weigere mich, die Frage zu beantworten. Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365591
- Er weigerte sich, mehr darüber zu sagen. Anh ấy đã từ chối nói thêm về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8860641
- Sie weigerten sich. Họ đã từ chối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3011349
- Ich weigere mich. Tôi từ chối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942976
- Wir baten ihn, sich der Presse zu stellen, aber er weigerte sich. Tôi đã nói nó đối mặt với báo chí nhưng nó từ chối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1852617
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to refuse
Câu hỏi thường gặp
weigern nghĩa là gì?
weigern (động từ) nghĩa là từ chối, không chịu.
Chia động từ weigern ở thì hiện tại thế nào?
ich weigre, du weigerst, er/sie/es weigert, wir weigern, ihr weigert, sie/Sie weigern. Phân từ II: geweigert.