TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Christbaum

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Christbäume · sinh cách: des Christbaumes

der Christbaum nghĩa là cây nô-en.

Nghĩa của Christbaum

Danh từ · giống đực

  1. Cây nô-en.

Biến cách của Christbaum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Christbaumdie Christbäume
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Christbaumesder Christbäume
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Christbaumden Christbäumen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Christbaumdie Christbäume

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Christbaum

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Christmas tree

Câu hỏi thường gặp

Christbaum nghĩa là gì?

Christbaum (danh từ) nghĩa là cây nô-en.

Christbaum là der, die hay das?

Christbaum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Christbaum); số nhiều: die Christbäume.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.