die Herbstzeit
số nhiều: die Herbstzeiten · sinh cách: der Herbstzeit
die Herbstzeit nghĩa là mùa thu, thu.
Nghĩa của Herbstzeit
Danh từ · giống cái
- Mùa thu, thu.
Biến cách của Herbstzeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Herbstzeit | die Herbstzeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Herbstzeit | der Herbstzeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Herbstzeit | den Herbstzeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Herbstzeit | die Herbstzeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fall time, autumn time, fall period, autumnal period
Câu hỏi thường gặp
Herbstzeit nghĩa là gì?
Herbstzeit (danh từ) nghĩa là mùa thu, thu.
Herbstzeit là der, die hay das?
Herbstzeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Herbstzeit); số nhiều: die Herbstzeiten.