TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Herbstzeit

danh từ giống cái
/ˈhɛʁpstˌt͡saɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Herbstzeiten · sinh cách: der Herbstzeit

die Herbstzeit nghĩa là mùa thu, thu.

Nghĩa của Herbstzeit

Danh từ · giống cái

  1. Mùa thu, thu.

Biến cách của Herbstzeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Herbstzeitdie Herbstzeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Herbstzeitder Herbstzeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Herbstzeitden Herbstzeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Herbstzeitdie Herbstzeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fall time, autumn time, fall period, autumnal period

Câu hỏi thường gặp

Herbstzeit nghĩa là gì?

Herbstzeit (danh từ) nghĩa là mùa thu, thu.

Herbstzeit là der, die hay das?

Herbstzeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Herbstzeit); số nhiều: die Herbstzeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.