TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Sommer

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈzɔmɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Sommers

der Sommer nghĩa là mùa hè, mùa hạ, hạ.

Nghĩa của Sommer

Danh từ · giống đực

  1. Mùa hè.
  2. Mùa hạ, hạ.

Biến cách của Sommer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Sommerdie Sommer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sommersder Sommer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sommerden Sommern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Sommerdie Sommer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Sommer

Câu ví dụ với Sommer

  • Es ist sehr warm hier im Sommer. Mùa hè ở đây rất nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408773
  • Im Sommer ist es hier sehr heiß. Mùa hè ở đây rất nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1751530
  • Tom hat im letzten Sommer schwimmen gelernt. Hè năm ngoái Tom đã học bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1938103
  • Ich fahre diesen Sommer nach Irland. Tôi sẽ đi Ai-len mùa hè này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11520424
  • Ich bin diesen Sommer nirgends gewesen. Mùa hè này tôi không đi đâu cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12417766
  • Wenn der Sommer zu Ende geht, kommt der Herbst. Khi mùa hè qua, mùa thu đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13732498
  • Der Sommer ist vorbei. Mùa hè đã qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340942
  • Im Sommer fahre ich ans Meer und im Winter in die Berge. Mùa hè thì tôi đi ra biển, còn mùa đông thì tôi đi lên núi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7999241

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ summer

Câu hỏi thường gặp

Sommer nghĩa là gì?

Sommer (danh từ) nghĩa là mùa hè, mùa hạ, hạ.

Sommer là der, die hay das?

Sommer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sommer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.