der Winkel
/ˈvɪŋkəl/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Winkels
der Winkel nghĩa là gốc, góc.
Nghĩa của Winkel
Danh từ · giống đực
- Gốc.
- Góc.
Biến cách của Winkel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Winkel | die Winkel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Winkels | der Winkel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Winkel | den Winkeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Winkel | die Winkel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Winkel
Đồng nghĩa
Họ từ của Winkel
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ angle, nook; corner (seen from the inside); angle (figure, measure thereof); one of the two areas of a goal near where the post and crossbar meet;; chevron
Câu hỏi thường gặp
Winkel nghĩa là gì?
Winkel (danh từ) nghĩa là gốc, góc.
Winkel là der, die hay das?
Winkel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Winkel).