windig
/ˈvɪndɪç/ giọng máy của trình duyệt
windig nghĩa là có gió.
Nghĩa của windig
Tính từ
- Có gió.
So sánh của windig
| So sánh hơn | windiger |
| So sánh nhất | am windigsten |
Câu ví dụ với windig
- Im Herbst ist das Wetter oft windig und kühl. Trời thường có gió và mát vào mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13575725
- Morgen wird es wieder windig. Ngày mai, trời lại nhiều gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13791682
- Es ist sehr windig. Trời nhiều gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8791752
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ windy; dodgy; dubious
Câu hỏi thường gặp
windig nghĩa là gì?
windig (tính từ) nghĩa là có gió.