TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Windel

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɪndəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Windeln · sinh cách: der Windel

die Windel nghĩa là tã lót, tã.

Nghĩa của Windel

Danh từ · giống cái

  1. Tã lót, tã.

Biến cách của Windel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Windeldie Windeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Windelder Windeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Windelden Windeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Windeldie Windeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Windel

  • Mein Baby hat in die Windel gemacht. Con tôi đã tè vào tã của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3457374

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diaper, nappy

Câu hỏi thường gặp

Windel nghĩa là gì?

Windel (danh từ) nghĩa là tã lót, tã.

Windel là der, die hay das?

Windel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Windel); số nhiều: die Windeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.