die Windel
số nhiều: die Windeln · sinh cách: der Windel
die Windel nghĩa là tã lót, tã.
Nghĩa của Windel
Danh từ · giống cái
- Tã lót, tã.
Biến cách của Windel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Windel | die Windeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Windel | der Windeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Windel | den Windeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Windel | die Windeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Windel
- Mein Baby hat in die Windel gemacht. Con tôi đã tè vào tã của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3457374
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diaper, nappy
Câu hỏi thường gặp
Windel nghĩa là gì?
Windel (danh từ) nghĩa là tã lót, tã.
Windel là der, die hay das?
Windel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Windel); số nhiều: die Windeln.