TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wind

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vɪnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Winde · sinh cách: des Windes

der Wind nghĩa là gió.

Nghĩa của Wind

Danh từ · giống đực

  1. Gió.

Biến cách của Wind (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Winddie Winde
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Windesder Winde
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Windden Winden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Winddie Winde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Wind

  • Irgendwann werde ich wie der Wind rennen. Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió.Tatoeba #322
  • Der Wind war stark an dem Tag. Hôm đó có gió mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #840704
  • Der Wind kommt aus dem Süden. Gió thổi từ phía Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12005394
  • Der Wind hat sich beruhigt. cơn gió đã giảm xuống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #576
  • Der Wind hat sich gelegt. cơn gió đã giảm xuống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1196697
  • Der Wind bläst gen Osten. Gió đang thổi về hướng đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1342725
  • Der Wind kommt aus Süden. Gió thổi từ phía Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12005393
  • Ihm wurde von dem starken Wind der Hut weggeweht. Cơn gió mạnh thổi bay chiếc mũ của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12243949

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wind; the movement of air usually caused by convection or differences of air pressure

Câu hỏi thường gặp

Wind nghĩa là gì?

Wind (danh từ) nghĩa là gió.

Wind là der, die hay das?

Wind là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wind); số nhiều: die Winde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.