der Wind
số nhiều: die Winde · sinh cách: des Windes
der Wind nghĩa là gió.
Nghĩa của Wind
Danh từ · giống đực
- Gió.
Biến cách của Wind (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Wind | die Winde |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Windes | der Winde |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Wind | den Winden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Wind | die Winde |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Wind
- Irgendwann werde ich wie der Wind rennen. Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió.Tatoeba #322
- Der Wind war stark an dem Tag. Hôm đó có gió mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #840704
- Der Wind kommt aus dem Süden. Gió thổi từ phía Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12005394
- Der Wind hat sich beruhigt. cơn gió đã giảm xuống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #576
- Der Wind hat sich gelegt. cơn gió đã giảm xuống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1196697
- Der Wind bläst gen Osten. Gió đang thổi về hướng đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1342725
- Der Wind kommt aus Süden. Gió thổi từ phía Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12005393
- Ihm wurde von dem starken Wind der Hut weggeweht. Cơn gió mạnh thổi bay chiếc mũ của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12243949
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wind; the movement of air usually caused by convection or differences of air pressure
Câu hỏi thường gặp
Wind nghĩa là gì?
Wind (danh từ) nghĩa là gió.
Wind là der, die hay das?
Wind là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wind); số nhiều: die Winde.