die Wimper
số nhiều: die Wimpern · sinh cách: der Wimper
die Wimper nghĩa là lông mi, mi.
Nghĩa của Wimper
Danh từ · giống cái
- Lông mi, mi.
Biến cách của Wimper (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wimper | die Wimpern |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wimper | der Wimpern |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wimper | den Wimpern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wimper | die Wimpern |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Wimper
- Maria hat lange Wimpern. Mary có hàng mi dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5338604
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eyelash; cilium (lash-like appendage of single-celled organisms; e.g. for movement)
Câu hỏi thường gặp
Wimper nghĩa là gì?
Wimper (danh từ) nghĩa là lông mi, mi.
Wimper là der, die hay das?
Wimper là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wimper); số nhiều: die Wimpern.