TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wimper

danh từ giống cái
/ˈvɪmpɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wimpern · sinh cách: der Wimper

die Wimper nghĩa là lông mi, mi.

Nghĩa của Wimper

Danh từ · giống cái

  1. Lông mi, mi.

Biến cách của Wimper (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wimperdie Wimpern
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wimperder Wimpern
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wimperden Wimpern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wimperdie Wimpern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Wimper

  • Maria hat lange Wimpern. Mary có hàng mi dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5338604

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ eyelash; cilium (lash-like appendage of single-celled organisms; e.g. for movement)

Câu hỏi thường gặp

Wimper nghĩa là gì?

Wimper (danh từ) nghĩa là lông mi, mi.

Wimper là der, die hay das?

Wimper là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wimper); số nhiều: die Wimpern.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.