TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thượng viện tiếng Đức là gì?

"thượng viện" trong tiếng Đức là das Oberhaus (danh từ).

das Oberhaus Danh từ · giống trung

/ˈoːbɐˌhaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thượng viện.

Xem đầy đủ từ "Oberhaus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thượng viện tiếng Đức là gì?

"thượng viện" trong tiếng Đức là das Oberhaus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.