Thành tích tiếng Đức là gì?
"thành tích" trong tiếng Đức là die Leistung (danh từ), die Errungenschaft (danh từ).
die Leistung Danh từ · giống cái
/ˈlaɪ̯stʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành tích, kết quả (làm việc)
Xem đầy đủ từ "Leistung": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Errungenschaft Danh từ · giống cái
[ɛɐ̯ˈʀʊŋənʃaft] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành tựu, thành tích.
Xem đầy đủ từ "Errungenschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thành tích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thành tích tiếng Đức là gì?
"thành tích" trong tiếng Đức là die Leistung (danh từ), die Errungenschaft (danh từ).