Thám tử tiếng Đức là gì?
"thám tử" trong tiếng Đức là der Detektiv (danh từ), der Ermittler (danh từ).
der Detektiv Danh từ · giống đực
/de.tɛkˈtiːf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thám tử.
- Tom ist Detektiv. Tom là thám tử.
Xem đầy đủ từ "Detektiv": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Ermittler Danh từ · giống đực
/ɛɐ̯ˈmɪtlɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thám tử.
Xem đầy đủ từ "Ermittler": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thám tử tiếng Đức là gì?
"thám tử" trong tiếng Đức là der Detektiv (danh từ), der Ermittler (danh từ).