TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thám tử tiếng Đức là gì?

"thám tử" trong tiếng Đức là der Detektiv (danh từ), der Ermittler (danh từ).

der Detektiv Danh từ · giống đực

/de.tɛkˈtiːf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thám tử.

  • Tom ist Detektiv. Tom là thám tử.

Xem đầy đủ từ "Detektiv": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Ermittler Danh từ · giống đực

/ɛɐ̯ˈmɪtlɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thám tử.

Xem đầy đủ từ "Ermittler": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thám tử tiếng Đức là gì?

"thám tử" trong tiếng Đức là der Detektiv (danh từ), der Ermittler (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.