TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thuỷ ngân tiếng Đức là gì?

"thuỷ ngân" trong tiếng Đức là das Quecksilber (danh từ).

das Quecksilber Danh từ · giống trung

/ˈkvɛkˌzɪlbɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuỷ ngân.

Xem đầy đủ từ "Quecksilber": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thuỷ ngân tiếng Đức là gì?

"thuỷ ngân" trong tiếng Đức là das Quecksilber (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.