TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thánh nhân tiếng Đức là gì?

"thánh nhân" trong tiếng Đức là die Weise (danh từ), der Weiser (danh từ).

die Weise Danh từ · giống cái

/ˈvaɪ̯zə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thánh nhân, thánh hiền, hiền triết, trí giả, triết gia.

Xem đầy đủ từ "Weise": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Weiser Danh từ · giống đực

/ˈvaɪ̯zɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thánh nhân, thánh hiền, hiền triết, trí giả, triết gia.

Xem đầy đủ từ "Weiser": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thánh nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thánh nhân tiếng Đức là gì?

"thánh nhân" trong tiếng Đức là die Weise (danh từ), der Weiser (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.