Thú tội tiếng Đức là gì?
"thú tội" trong tiếng Đức là das Geständnis (danh từ).
das Geständnis Danh từ · giống trung
/ɡəˈʃtɛntnɪs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời thú tội, lời thú nhận.
- Die Polizei zwang sie zu einem Geständnis. Cảnh sát đã bắt cô ta thú tội.
Xem đầy đủ từ "Geständnis": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thú tội tiếng Đức là gì?
"thú tội" trong tiếng Đức là das Geständnis (danh từ).