TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thạch tiếng Đức là gì?

"thạch" trong tiếng Đức là der/das Gelee (danh từ), die Götterspeise (danh từ), der Wackelpeter (danh từ).

der/das Gelee Danh từ · giống đực hoặc trung

/ʒeˈleː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thạch, rau câu.

Xem đầy đủ từ "Gelee": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Götterspeise Danh từ · giống cái

/ˈɡœtɐˌʃpaɪ̯zə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thạch, rau câu.

Xem đầy đủ từ "Götterspeise": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Wackelpeter Danh từ · giống đực

/ˈvakl̩ˌpeːtɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thạch, rau câu.

Xem đầy đủ từ "Wackelpeter": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Wackelpudding Danh từ · giống đực

/ˈvakl̩pʊdɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thạch, rau câu.

Xem đầy đủ từ "Wackelpudding": der/die/das, biến cách, cách chia →

der/das Agar Danh từ · giống đực hoặc trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xu xoa, xu xa, su sa, thạch, rau câu.

Xem đầy đủ từ "Agar": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thạch tiếng Đức là gì?

"thạch" trong tiếng Đức là der/das Gelee (danh từ), die Götterspeise (danh từ), der Wackelpeter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.