TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Götterspeise

danh từ giống cái
/ˈɡœtɐˌʃpaɪ̯zə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Götterspeisen · sinh cách: der Götterspeise

die Götterspeise nghĩa là thạch, rau câu.

Nghĩa của Götterspeise

Danh từ · giống cái

  1. Thạch, rau câu.

Biến cách của Götterspeise (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Götterspeisedie Götterspeisen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Götterspeiseder Götterspeisen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Götterspeiseden Götterspeisen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Götterspeisedie Götterspeisen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Götterspeise

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ambrosia; jelly, jello

Câu hỏi thường gặp

Götterspeise nghĩa là gì?

Götterspeise (danh từ) nghĩa là thạch, rau câu.

Götterspeise là der, die hay das?

Götterspeise là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Götterspeise); số nhiều: die Götterspeisen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.