die Götterspeise
số nhiều: die Götterspeisen · sinh cách: der Götterspeise
die Götterspeise nghĩa là thạch, rau câu.
Nghĩa của Götterspeise
Danh từ · giống cái
- Thạch, rau câu.
Biến cách của Götterspeise (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Götterspeise | die Götterspeisen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Götterspeise | der Götterspeisen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Götterspeise | den Götterspeisen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Götterspeise | die Götterspeisen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Götterspeise
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ambrosia; jelly, jello
Câu hỏi thường gặp
Götterspeise nghĩa là gì?
Götterspeise (danh từ) nghĩa là thạch, rau câu.
Götterspeise là der, die hay das?
Götterspeise là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Götterspeise); số nhiều: die Götterspeisen.