TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wackelpeter

danh từ giống đực
/ˈvakl̩ˌpeːtɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Wackelpeters

der Wackelpeter nghĩa là thạch, rau câu.

Nghĩa của Wackelpeter

Danh từ · giống đực

  1. Thạch, rau câu.

Biến cách của Wackelpeter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Wackelpeterdie Wackelpeter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wackelpetersder Wackelpeter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wackelpeterden Wackelpetern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Wackelpeterdie Wackelpeter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jelly pudding

Câu hỏi thường gặp

Wackelpeter nghĩa là gì?

Wackelpeter (danh từ) nghĩa là thạch, rau câu.

Wackelpeter là der, die hay das?

Wackelpeter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wackelpeter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.