der Wackelpeter
sinh cách: des Wackelpeters
der Wackelpeter nghĩa là thạch, rau câu.
Nghĩa của Wackelpeter
Danh từ · giống đực
- Thạch, rau câu.
Biến cách của Wackelpeter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Wackelpeter | die Wackelpeter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Wackelpeters | der Wackelpeter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Wackelpeter | den Wackelpetern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Wackelpeter | die Wackelpeter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jelly pudding
Câu hỏi thường gặp
Wackelpeter nghĩa là gì?
Wackelpeter (danh từ) nghĩa là thạch, rau câu.
Wackelpeter là der, die hay das?
Wackelpeter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wackelpeter).