wachsen
wachsen nghĩa là lớn, lớn lên, mọc.
Nghĩa của wachsen
Động từ
- Lớn, lớn lên.
- Mọc.
- Tăng.
Chia động từ wachsen
Hiện tại Präsens
- ich wachse
- du wächst
- er/sie/es wächst
- wir wachsen
- ihr wachst
- sie/Sie wachsen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich wuchs
- du wuchsest
- er/sie/es wuchs
- wir wuchsen
- ihr wuchst
- sie/Sie wuchsen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin gewachsen
- du bist gewachsen
- er/sie/es ist gewachsen
- wir sind gewachsen
- ihr seid gewachsen
- sie/Sie sind gewachsen
Tương lai Futur I
- ich werde wachsen
- du wirst wachsen
- er/sie/es wird wachsen
- wir werden wachsen
- ihr werdet wachsen
- sie/Sie werden wachsen
Giả định I Konjunktiv I
- ich wachse
- du wachsest
- er/sie/es wachse
- wir wachsen
- ihr wachset
- sie/Sie wachsen
Mệnh lệnh Imperativ
- wachs! (du)
- wachst! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của wachsen
Câu ví dụ với wachsen
- Alle Pflanzen wachsen und verändern sich. Mọi cái cây đều phát triển và thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025726
- Im Garten wachsen Zwiebeln. Trong vườn, hành tây đang phát triển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13790913
- Sie werden wachsen. Chúng sẽ lớn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7523332
- Wenngleich er noch jung ist, ist er der Aufgabe gewachsen. Mặc dù anh ta còn trẻ, anh ta vẫn có đủ khà năng để làm nhiệm vụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2133477
- Die Warteschlange wächst. Hàng đợi đang tăng lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12206236
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to grow; to grow, to increase; to wax (to coath with wax)
Câu hỏi thường gặp
wachsen nghĩa là gì?
wachsen (động từ) nghĩa là lớn, lớn lên, mọc.
Chia động từ wachsen ở thì hiện tại thế nào?
ich wachse, du wächst, er/sie/es wächst, wir wachsen, ihr wachst, sie/Sie wachsen. Phân từ II: gewachsen.