TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wachsen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvaksn̩/ giọng máy của trình duyệt

wachsen nghĩa là lớn, lớn lên, mọc.

Nghĩa của wachsen

Động từ

  1. Lớn, lớn lên.
  2. Mọc.
  3. Tăng.

Chia động từ wachsen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: gewachsenPhân từ I: wachsend

Hiện tại Präsens

  • ich wachse
  • du wächst
  • er/sie/es wächst
  • wir wachsen
  • ihr wachst
  • sie/Sie wachsen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wuchs
  • du wuchsest
  • er/sie/es wuchs
  • wir wuchsen
  • ihr wuchst
  • sie/Sie wuchsen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin gewachsen
  • du bist gewachsen
  • er/sie/es ist gewachsen
  • wir sind gewachsen
  • ihr seid gewachsen
  • sie/Sie sind gewachsen

Tương lai Futur I

  • ich werde wachsen
  • du wirst wachsen
  • er/sie/es wird wachsen
  • wir werden wachsen
  • ihr werdet wachsen
  • sie/Sie werden wachsen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wachse
  • du wachsest
  • er/sie/es wachse
  • wir wachsen
  • ihr wachset
  • sie/Sie wachsen

Mệnh lệnh Imperativ

  • wachs! (du)
  • wachst! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của wachsen

Câu ví dụ với wachsen

  • Alle Pflanzen wachsen und verändern sich. Mọi cái cây đều phát triển và thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025726
  • Im Garten wachsen Zwiebeln. Trong vườn, hành tây đang phát triển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13790913
  • Sie werden wachsen. Chúng sẽ lớn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7523332
  • Wenngleich er noch jung ist, ist er der Aufgabe gewachsen. Mặc dù anh ta còn trẻ, anh ta vẫn có đủ khà năng để làm nhiệm vụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2133477
  • Die Warteschlange wächst. Hàng đợi đang tăng lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12206236

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grow; to grow, to increase; to wax (to coath with wax)

Câu hỏi thường gặp

wachsen nghĩa là gì?

wachsen (động từ) nghĩa là lớn, lớn lên, mọc.

Chia động từ wachsen ở thì hiện tại thế nào?

ich wachse, du wächst, er/sie/es wächst, wir wachsen, ihr wachst, sie/Sie wachsen. Phân từ II: gewachsen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.