TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anwachsen

/ˈanˌvaksn̩/ giọng máy của trình duyệt

anwachsen nghĩa là tăng.

Nghĩa của anwachsen

Động từ

  1. Tăng.

Chia động từ anwachsen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: angewachsenPhân từ I: anwachsend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich wachse an…).

Hiện tại Präsens

  • ich wachse an
  • du wächst an
  • er/sie/es wächst an
  • wir wachsen an
  • ihr wachst an
  • sie/Sie wachsen an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wuchs an
  • du wuchsest an
  • er/sie/es wuchs an
  • wir wuchsen an
  • ihr wuchst an
  • sie/Sie wuchsen an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin angewachsen
  • du bist angewachsen
  • er/sie/es ist angewachsen
  • wir sind angewachsen
  • ihr seid angewachsen
  • sie/Sie sind angewachsen

Tương lai Futur I

  • ich werde anwachsen
  • du wirst anwachsen
  • er/sie/es wird anwachsen
  • wir werden anwachsen
  • ihr werdet anwachsen
  • sie/Sie werden anwachsen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wachse an
  • du wachsest an
  • er/sie/es wachse an
  • wir wachsen an
  • ihr wachset an
  • sie/Sie wachsen an

Mệnh lệnh Imperativ

  • wachs an! (du)
  • wachst an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to accrue, rise, increase; to grow (on); to take root
  • Danh từ accumulation, accretion, growth

Câu hỏi thường gặp

anwachsen nghĩa là gì?

anwachsen (động từ) nghĩa là tăng.

Chia động từ anwachsen ở thì hiện tại thế nào?

ich wachse an, du wächst an, er/sie/es wächst an, wir wachsen an, ihr wachst an, sie/Sie wachsen an. Phân từ II: angewachsen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.