TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

antworten

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈantvɔʁtn̩/ giọng máy của trình duyệt

antworten nghĩa là trả lời, hồi đáp, hồi âm.

Cũng là một dạng biến đổi của Antwort — Trả lời, câu trả lời.

Nghĩa của antworten

Động từ

  1. Trả lời.
  2. Hồi đáp, hồi âm.

Chia động từ antworten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geantwortetPhân từ I: antwortend

Hiện tại Präsens

  • ich antworte
  • du antwortest
  • er/sie/es antwortet
  • wir antworten
  • ihr antwortet
  • sie/Sie antworten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich antwortete
  • du antwortetest
  • er/sie/es antwortete
  • wir antworteten
  • ihr antwortetet
  • sie/Sie antworteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geantwortet
  • du hast geantwortet
  • er/sie/es hat geantwortet
  • wir haben geantwortet
  • ihr habt geantwortet
  • sie/Sie haben geantwortet

Tương lai Futur I

  • ich werde antworten
  • du wirst antworten
  • er/sie/es wird antworten
  • wir werden antworten
  • ihr werdet antworten
  • sie/Sie werden antworten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich antworte
  • du antwortest
  • er/sie/es antworte
  • wir antworten
  • ihr antwortet
  • sie/Sie antworten

Mệnh lệnh Imperativ

  • antwort! (du)
  • antwortet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với antworten

  • Was hast du geantwortet? Bạn đã trả lời như thế nào?Tatoeba #228
  • Ich habe Tom gesagt, dass seine Antwort falsch ist. Tôi bảo Tom là câu trả lời của anh ấy sai.Tatoeba #13551105
  • Warum antworten Sie nicht? Sao bạn không trả lời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1948961
  • Ich antworte nicht auf dumme Fragen. Tôi không trả lời các câu hỏi ngốc nghếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12136066
  • Er antwortet immer auf meine Kommentare. Lúc nào anh ấy cũng trả lời bình luận của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12427936
  • Ich antworte dir morgen oder übermorgen. Tôi sẽ trả lời bạn vào ngày mai hoặc ngày kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038668
  • Tom zögerte, bevor er antwortete. Tom chần chừ trước khi trả lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7635533
  • Warum hast du nicht geantwortet? Tại sao bạn đã không trả lời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7828928

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to answer, to reply

Câu hỏi thường gặp

antworten nghĩa là gì?

antworten (động từ) nghĩa là trả lời, hồi đáp, hồi âm.

Chia động từ antworten ở thì hiện tại thế nào?

ich antworte, du antwortest, er/sie/es antwortet, wir antworten, ihr antwortet, sie/Sie antworten. Phân từ II: geantwortet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.