TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Anwalt

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈanvalt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Anwälte · sinh cách: des Anwaltes

der Anwalt nghĩa là luật sư.

Nghĩa của Anwalt

Danh từ · giống đực

  1. Luật sư.

Biến cách của Anwalt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Anwaltdie Anwälte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Anwaltesder Anwälte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Anwaltden Anwälten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Anwaltdie Anwälte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Anwalt

  • Ich bin bei einem französischen Anwalt angestellt. Tôi được một luật sư người Pháp nhận vào làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643829
  • Er hat seine Tochter mit einem Anwalt verheiratet. Ông ấy đã gả con gái mình cho một luật sư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344476
  • Tom konnte sich keinen Anwalt leisten. Tom không đủ khả năng chi trả để thuê luật sư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8501543
  • Er ist ein fähiger Anwalt. Anh ấy là một luật sư giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #556096
  • Sie hören von meinem Anwalt. Luật sư của tôi sẽ nói chuyện với ngươi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2822709
  • Ich brauche keinen Anwalt. Tôi không cần luật sư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7460189
  • Tom sucht einen Anwalt. Tom đang tìm một luật sư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9083340
  • Ich bin Anwalt. Tôi là luật sư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7927381

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ attorney, lawyer

Câu hỏi thường gặp

Anwalt nghĩa là gì?

Anwalt (danh từ) nghĩa là luật sư.

Anwalt là der, die hay das?

Anwalt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Anwalt); số nhiều: die Anwälte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.