Thuỷ thủ tiếng Đức là gì?
"thuỷ thủ" trong tiếng Đức là der Seemann (danh từ), der Matrose (danh từ).
der Seemann Danh từ · giống đực
/ˈzeːman/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuỷ thủ, lính thuỷ.
Xem đầy đủ từ "Seemann": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Matrose Danh từ · giống đực
/maˈtʁoːzə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuỷ thủ, lính thuỷ.
Xem đầy đủ từ "Matrose": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thuỷ thủ tiếng Đức là gì?
"thuỷ thủ" trong tiếng Đức là der Seemann (danh từ), der Matrose (danh từ).