Thú cưng tiếng Đức là gì?
"thú cưng" trong tiếng Đức là das Haustier (danh từ), das Heimtier (danh từ).
das Haustier Danh từ · giống trung
[ˈhaʊ̯stiːɐ̯] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thú cưng, vật cưng.
Xem đầy đủ từ "Haustier": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Heimtier Danh từ · giống trung
/ˈhaɪ̯mtiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thú cưng, vật cưng.
Xem đầy đủ từ "Heimtier": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thú cưng tiếng Đức là gì?
"thú cưng" trong tiếng Đức là das Haustier (danh từ), das Heimtier (danh từ).