das Heimtier
số nhiều: die Heimtiere · sinh cách: des Heimtieres
das Heimtier nghĩa là thú cưng, vật cưng.
Nghĩa của Heimtier
Danh từ · giống trung
- Thú cưng, vật cưng.
Biến cách của Heimtier (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Heimtier | die Heimtiere |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Heimtieres | der Heimtiere |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Heimtier | den Heimtieren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Heimtier | die Heimtiere |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ An animal from an animal shelter; A formal term for a pet, as opposed to a farm animal or a wild animal. In 1986 this definition of the term became a law in article 1 of the European Convention for the Protection of Pet Animals, German: Europäisches Über
Câu hỏi thường gặp
Heimtier nghĩa là gì?
Heimtier (danh từ) nghĩa là thú cưng, vật cưng.
Heimtier là der, die hay das?
Heimtier là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Heimtier); số nhiều: die Heimtiere.