heimlich
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈhaɪ̯mlɪç/ giọng máy của trình duyệt
heimlich nghĩa là bí mật, nằm vùng.
Nghĩa của heimlich
Tính từ
- Bí mật.
- Nằm vùng.
So sánh của heimlich
| So sánh hơn | heimlicher |
| So sánh nhất | am heimlichsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heimlich
Đồng nghĩa
Họ từ của heimlich
Câu ví dụ với heimlich
- Tom und Maria haben heimlich geheiratet. Tom và Mary bí mật kết hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4007008
- Ich glaube, Tom hat eine heimliche Verehrerin. Tôi nghĩ có một người đang thầm yêu Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8590338
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ secret, clandestine (done or kept in secret); quiet, silent; synonym of einheimisch (“native”); synonym of traulich (“homely, cosy”)
Câu hỏi thường gặp
heimlich nghĩa là gì?
heimlich (tính từ) nghĩa là bí mật, nằm vùng.