Thân mình tiếng Đức là gì?
"thân mình" trong tiếng Đức là der Leib (danh từ), der Rumpf (danh từ), der Torso (danh từ).
der Leib Danh từ · giống đực
/laɪ̯p/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân, thân mình, mình.
der Rumpf Danh từ · giống đực
/rʊm(p)f/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân, thân mình, mình.
der Torso Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân, thân mình, mình.
Câu hỏi thường gặp
Thân mình tiếng Đức là gì?
"thân mình" trong tiếng Đức là der Leib (danh từ), der Rumpf (danh từ), der Torso (danh từ).