TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thuỷ lực tiếng Đức là gì?

"thuỷ lực" trong tiếng Đức là hydraulisch (tính từ).

hydraulisch Tính từ

/hyˈdʁaʊ̯lɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuỷ lực.

Xem đầy đủ từ "hydraulisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thuỷ lực tiếng Đức là gì?

"thuỷ lực" trong tiếng Đức là hydraulisch (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.