Thương thuyết tiếng Đức là gì?
"thương thuyết" trong tiếng Đức là verhandeln (động từ).
verhandeln Động từ
/fɛɐ̯ˈhandl̩n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương thuyết, đàm phán, thương thảo, thương lượng, hiệp thương.
Xem đầy đủ từ "verhandeln": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thương thuyết tiếng Đức là gì?
"thương thuyết" trong tiếng Đức là verhandeln (động từ).