TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tháng ba tiếng Đức là gì?

"tháng ba" trong tiếng Đức là der März (danh từ), der Lenzing (danh từ).

der März Danh từ · giống đực

/mɛrts/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng Ba.

  • Der März ist der dritte Monat des Jahres. Tháng Ba là tháng thứ ba trong năm.
  • Im März wird die neue Brücke fertig sein. Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba.

Xem đầy đủ từ "März": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Lenzing Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng ba.

Xem đầy đủ từ "Lenzing": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tháng ba tiếng Đức là gì?

"tháng ba" trong tiếng Đức là der März (danh từ), der Lenzing (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.