Tháng ba tiếng Đức là gì?
"tháng ba" trong tiếng Đức là der März (danh từ), der Lenzing (danh từ).
der März Danh từ · giống đực
/mɛrts/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng Ba.
- Der März ist der dritte Monat des Jahres. Tháng Ba là tháng thứ ba trong năm.
- Im März wird die neue Brücke fertig sein. Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba.
der Lenzing Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng ba.
Xem đầy đủ từ "Lenzing": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tháng ba tiếng Đức là gì?
"tháng ba" trong tiếng Đức là der März (danh từ), der Lenzing (danh từ).