TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Lenzing

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lenzinge · sinh cách: des Lenzinges

der Lenzing nghĩa là tháng ba.

Nghĩa của Lenzing

Danh từ · giống đực

  1. Từ cổ Tháng ba.

Biến cách của Lenzing (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Lenzingdie Lenzinge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lenzingesder Lenzinge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lenzingden Lenzingen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Lenzingdie Lenzinge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lenzing

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ March (month)

Câu hỏi thường gặp

Lenzing nghĩa là gì?

Lenzing (danh từ) nghĩa là tháng ba.

Lenzing là der, die hay das?

Lenzing là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lenzing); số nhiều: die Lenzinge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.