der Lenzing
số nhiều: die Lenzinge · sinh cách: des Lenzinges
der Lenzing nghĩa là tháng ba.
Nghĩa của Lenzing
Danh từ · giống đực
- Từ cổ Tháng ba.
Biến cách của Lenzing (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Lenzing | die Lenzinge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Lenzinges | der Lenzinge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Lenzing | den Lenzingen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Lenzing | die Lenzinge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lenzing
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ March (month)
Câu hỏi thường gặp
Lenzing nghĩa là gì?
Lenzing (danh từ) nghĩa là tháng ba.
Lenzing là der, die hay das?
Lenzing là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lenzing); số nhiều: die Lenzinge.